Nghĩa của từ "consulting firm" trong tiếng Việt

"consulting firm" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

consulting firm

US /kənˈsʌl.tɪŋ fɜːrm/
UK /kənˈsʌl.tɪŋ fɜːm/
"consulting firm" picture

Danh từ

công ty tư vấn

a business of one or more experts that provides professional advice to an organization or an individual for a fee

Ví dụ:
The company hired a top consulting firm to improve its efficiency.
Công ty đã thuê một công ty tư vấn hàng đầu để cải thiện hiệu quả hoạt động.
She works as a senior analyst at a global consulting firm.
Cô ấy làm việc với tư cách là nhà phân tích cao cấp tại một công ty tư vấn toàn cầu.